Nghĩa tiếng Việt
- Sự phân phát, sự phân phối.danh từ
- Sự sắp đặt (của trời, tạo hoá); mệnh trời.danh từ
- Hệ thống tôn giáo; chế độ tôn giáo.danh từ
- Sự miễn trừ, sự tha cho.danh từ
- Sự có thể bỏ qua, sự có thể đừng được, sự không cần đến.danh từ
Tiếng Nhật
- 分与ぶんよsự phân chia, phân phát
Ví dụ
-
The school arranged a fair dispensation of books.
-
She accepted the dispensation of fate.
-
This rule applies under the current dispensation.
-
The rule allowed a special dispensation.
-
For this task, there is a dispensation.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép