TanroDictionary Sổ từ

dispenser

/dɪˈspensə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhà bào chế, người pha chế thuốc (theo đơn).danh từ

Ví dụ

  1. The dispenser filled each bottle with medicine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép