Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispense.động từ
Tiếng Nhật
- 調合ちょうごうsự pha trộn, phối chế, bào chế (thuốc)
Ví dụ
-
She is dispensing tea to the guests.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép