TanroDictionary Sổ từ

dispersing

/dɪspˈɜːsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disperse.động từ

Ví dụ

  1. The wind is dispersing the smoke.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép