Nghĩa tiếng Việt
- Sự chán nản, sự mất hăng hái, sự mất nhuệ khí.danh từ
Ví dụ
-
Her dispiritedness showed in her quiet voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈspɪrɪtɪdnəs/
Her dispiritedness showed in her quiet voice.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép