Nghĩa tiếng Việt
- Hiệu ứng chuyển dời; Hiệu ứng thay đổi trạng thái.danh từ
Ví dụ
-
He kept the displacement effect on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪˈfɛkt/
He kept the displacement effect on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép