Nghĩa tiếng Việt
- Bàn điều khiển hiển thị.danh từ
Ví dụ
-
She saw the display console yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈspleɪ ˈkɑːnˌsoʊl/
She saw the display console yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép