Nghĩa tiếng Việt
- Hình hiển thị.danh từ
Ví dụ
-
She saw the display image yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈspleɪ ˈɪmɪdʒ/
She saw the display image yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép