TanroDictionary Sổ từ

displease

/dɪsˈpliːz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm không bằng lòng, làm không hài lòng, làm phật lòng, làm trái ý, làm bực mình, làm tức giận, làm bất mãn.động từ

Tiếng Nhật

  • 逸らすそらすquay đi, lảng tránh, đánh lạc hướng, lái sang chuyện khác

Ví dụ

  1. Such a rude comment will displease her.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép