Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho khó chịu, làm phật ý, làm bực bội.D
Ví dụ
-
He moved displeasingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈpliːzɪŋli/
He moved displeasingly through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép