TanroDictionary Sổ từ

displume

/ˈdɪˌspluːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thơ nhổ lông, vặt lông ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).động từ

Ví dụ

  1. The bird displumed itself in the wind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép