Nghĩa tiếng Việt
- Tính có thể vứt bỏ đi; sự có thể bán tống đi (hàng... ).danh từ
- Tính có thể chuyển nhượng.danh từ
- Tính có thể sử dụng.danh từ
- Tính sẵn có để dùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 使い捨てつかいすてdùng một lần, dùng xong bỏ
Ví dụ
-
He kept the disposability in a drawer.
-
The disposability was mentioned in the report.
-
She saw the disposability near the door.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép