Nghĩa tiếng Việt
- Thu nhập khả dùng; thu nhập khả tiêu; Thu nhập khả dụng.danh từ
Ví dụ
-
They discussed the disposable income today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɪnˌkəm/
They discussed the disposable income today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép