Nghĩa tiếng Việt
- Đồ đạc quần áo chỉ dùng một lần.danh từ
Ví dụ
-
We packed disposables for the picnic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈspəʊzəblz/
We packed disposables for the picnic.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép