TanroDictionary Sổ từ

dispose

/dɪˈspəʊz/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sắp đặt , sắp xếp, bố trí.động từ
  2. Làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn.động từ
  3. Quyết định.động từ
  4. Dùng, tuỳ ý sử dụng.động từ
  5. Quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp; phi tang bằng chứngđộng từ
  6. Bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng.động từ

Ví dụ

  1. Please dispose the books in order.

  2. A calm voice can dispose her to listen.

  3. I must dispose of this matter before lunch.

  4. You should dispose of your time wisely.

  5. They tried to dispose of the old evidence.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép