Nghĩa tiếng Việt
- Sắp đặt , sắp xếp, bố trí.động từ
- Làm cho có ý định, làm cho có khuynh hướng, làm cho có tâm trạng, làm cho có ý muốn.động từ
- Quyết định.động từ
- Dùng, tuỳ ý sử dụng.động từ
- Quyết định số phận xử lý; giải quyết; vứt bỏ, khử đi; bác bỏ, đánh bại; ăn gấp, uống gấp; phi tang bằng chứngđộng từ
- Bán, bán chạy; nhường lại, chuyển nhượng.động từ
Ví dụ
-
Please dispose the books in order.
-
A calm voice can dispose her to listen.
-
I must dispose of this matter before lunch.
-
You should dispose of your time wisely.
-
They tried to dispose of the old evidence.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép