Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dispossessđộng từ
- Người bị tước quyền sở hữu, người bị truất hữu.danh từ
Ví dụ
-
Many were dispossessed after the sale.
-
The dispossessed sought a new place to live.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép