Nghĩa tiếng Việt
- Sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu.danh từ
- Sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.danh từ
- Sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The dispossession was important at work.
-
The family faced dispossession after the sale.
-
The medicine brought dispossession from pain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép