TanroDictionary Sổ từ

dispossession

/ˌdɪspəˈzeʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự tước quyền sở hữu, sự tước quyền chiếm hữu.danh từ
  2. Sự trục ra khỏi, sự đuổi ra khỏi.danh từ
  3. Sự giải thoát (cho ai cái gì); sự diệt trừ (cho ai cái gì).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The dispossession was important at work.

  2. The family faced dispossession after the sale.

  3. The medicine brought dispossession from pain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép