Nghĩa tiếng Việt
- Sự gièm pha, sự chê bai, sự chỉ trích; sự khiển trách.danh từ
Ví dụ
-
The teacher heard little dispraise from the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/(ˌ)dɪsˈpreɪz/
The teacher heard little dispraise from the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép