TanroDictionary Sổ từ

disproportionately

/ˌdɪsprəˈpɔːrʃənətliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tương xứng, không cân đối.D

Ví dụ

  1. She spoke disproportionately during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép