Nghĩa tiếng Việt
- Không tương xứng, không cân đối.D
Ví dụ
-
She spoke disproportionately during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsprəˈpɔːrʃənətliː/
She spoke disproportionately during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép