Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.tính từ
Ví dụ
-
The chair looked disproportioned beside the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép