Nghĩa tiếng Việt
- Bác bỏ (một chứng cớ, một lời buộc tội... ); chứng minh là sai; nhân chứng.động từ
Ví dụ
-
The new facts disprove his claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsˈpruːv/
The new facts disprove his claim.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép