Nghĩa tiếng Việt
- Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc.tính từ
Tiếng Nhật
- 疑わしいうたがわしいđáng ngờ, không chắc chắn
Ví dụ
-
The answer is disputable, so check the facts.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép