TanroDictionary Sổ từ

disputable

/dɪˈspjuːtəbl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể bàn cãi, có thể tranh cãi; không chắc.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The answer is disputable, so check the facts.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép