Nghĩa tiếng Việt
- Sự bàn cãi, sự tranh luận.danh từ
- Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.danh từ
Ví dụ
-
Their disputation lasted until the evening.
-
The disputation ended with a simple answer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép