TanroDictionary Sổ từ

disputatious

/ˌdɪspjəˈteɪʃəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thích bàn cãi, thích tranh luận, hay lý sự.tính từ

Ví dụ

  1. He became disputatious whenever the topic changed.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép