Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.danh từ
- Cuộc tranh chấp (giữa hai người... ).danh từ
- Cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến.danh từ
- Bàn cãi, tranh luận.động từ
- Cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà.động từ
- Bàn cãi, tranh luận (một vấn đề).động từ
- Chống lại, kháng cự lại.động từ
- Tranh chấp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
It is beyond dispute that she is very talented.
-
The dispute lasted late into the night.
-
They met to settle a dispute over the land.
-
Do not dispute with your neighbors about small things.
-
They dispute the result of the game.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép