TanroDictionary Sổ từ

dispute

/dɪˈspjuːt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận.danh từ
  2. Cuộc tranh chấp (giữa hai người... ).danh từ
  3. Cuộc cãi cọ; sự bất hoà, sự bất đồng ý kiến.danh từ
  4. Bàn cãi, tranh luận.động từ
  5. Cãi nhau, đấu khẩu; bất hoà.động từ
  6. Bàn cãi, tranh luận (một vấn đề).động từ
  7. Chống lại, kháng cự lại.động từ
  8. Tranh chấp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It is beyond dispute that she is very talented.

  2. The dispute lasted late into the night.

  3. They met to settle a dispute over the land.

  4. Do not dispute with your neighbors about small things.

  5. They dispute the result of the game.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép