Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispute.động từ
Ví dụ
-
They are disputing the bill at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪspjˈuːtɪŋ/
They are disputing the bill at lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép