TanroDictionary Sổ từ

disputing

/dɪspjˈuːtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của dispute.động từ

Ví dụ

  1. They are disputing the bill at lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép