TanroDictionary Sổ từ

disqualification

/dɪsˌkwɒlɪfɪˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách.danh từ
  2. Sự tuyên bố không đủ tư cách.danh từ
  3. Sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. His age caused a disqualification from the race.

  2. The committee announced his disqualification.

  3. A late arrival led to disqualification.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép