Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cho không đủ tư cách; điều làm cho không đủ tư cách.danh từ
- Sự tuyên bố không đủ tư cách.danh từ
- Sự loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
His age caused a disqualification from the race.
-
The committee announced his disqualification.
-
A late arrival led to disqualification.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép