Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì... ).động từ
- Tuyên bố không đủ tư cách.động từ
- Loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ... ).động từ
Ví dụ
-
Missing training may disqualify you from the job.
-
The panel can disqualify unsafe candidates.
-
They disqualify the data carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép