TanroDictionary Sổ từ

disqualify

/dɪsˈkwɒlɪfaɪ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho không đủ tư cách (giữ một nhiệm vụ gì... ).động từ
  2. Tuyên bố không đủ tư cách.động từ
  3. Loại ra không cho thi, sự truất quyền dự thi (của một người, một đội nào vi phạm điều lệ... ).động từ

Ví dụ

  1. Missing training may disqualify you from the job.

  2. The panel can disqualify unsafe candidates.

  3. They disqualify the data carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép