TanroDictionary Sổ từ

disquieting

/ˌdɪsˈkwɑɪətin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disquiet.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The disquyeting news kept her awake.

  2. He was disquyeting the room with loud pacing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép