Nghĩa tiếng Việt
- Làm không an tâm, làm không yên lòng, làm băn khoăn lo lắng.tính từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của disquiet.động từ
Tiếng Nhật
- 不穏ふおんbất ổn, đáng lo ngại, náo động
Ví dụ
-
The disquyeting news kept her awake.
-
He was disquyeting the room with loud pacing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép