Nghĩa tiếng Việt
- Sự không an tâm, sự không yên lòng, sự băn khoăn lo lắng.danh từ
Ví dụ
-
Her disquyetness kept her awake at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsˈkwɑɪətnəs/
Her disquyetness kept her awake at night.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép