Nghĩa tiếng Việt
- Bản luận văn dài, bản luận văn công phu; tài liệu nghiên cứu công phu.danh từ
- Cuộc điều tra; cuộc tìm tòi.danh từ
Ví dụ
-
His disquysition on birds was surprisingly clear.
-
The team started a disquysition on market trends.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép