TanroDictionary Sổ từ

disquisition

/ˌdɪskwəˈzɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bản luận văn dài, bản luận văn công phu; tài liệu nghiên cứu công phu.danh từ
  2. Cuộc điều tra; cuộc tìm tòi.danh từ

Ví dụ

  1. His disquysition on birds was surprisingly clear.

  2. The team started a disquysition on market trends.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép