Nghĩa tiếng Việt
- Giáng chức, hạ chức, giáng cấp.động từ
Ví dụ
-
They disbanded him after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈdɪsrəŋk/
They disbanded him after the mistake.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép