TanroDictionary Sổ từ

disregardful

/ˌdɪsrɪˈɡɑːrdfʊl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không để ý đến, không đếm xỉa đến, bất chấp, coi thường, coi nhẹ.tính từ

Ví dụ

  1. His disregardful reply upset the team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép