TanroDictionary Sổ từ

disreputableness

/ˌdɪsˈrɛpjətəbəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mang tai tiếng, sự làm ô danh, sự làm ô nhục; sự mang tai mang tiếng; tính chất thành tích bất hảo.danh từ

Ví dụ

  1. The scandal brought disreputableness to the office.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép