Nghĩa tiếng Việt
- Sự mang tai mang tiếng; tiếng xấu.danh từ
Tiếng Nhật
- 不評ふひょうtiếng xấu, không được ưa chuộng
Ví dụ
-
The scandal caused him to fall into disrepute.
-
to fall into disrepute
bị mang tai mang tiếng, bị tiếng xấu
-
to bring someone into disrepute
làm ai mang tai mang tiếng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép