Nghĩa tiếng Việt
- Thiếu tôn trọng, bất kính.tính từ
Tiếng Nhật
- 粗末そまつthô sơ, đạm bạc, tồi tàn, kém chất lượng
Ví dụ
-
The child was disrespectful to the teacher.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép