Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của disruptđộng từ
Ví dụ
-
The noise disrupted our quiet study session.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsrˈʌptɪd/
The noise disrupted our quiet study session.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép