TanroDictionary Sổ từ

disruption

/dɪsˈrʌpʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ.danh từ
  2. Tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.danh từ
  3. Sự đánh thủng.danh từ
  4. Sự ngắt quãngdanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The storm caused major disruption on the road.

  2. The disruption split the team into groups.

  3. The drill caused disruption in the wall.

  4. The noise caused a disruption in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép