Nghĩa tiếng Việt
- Sự đập gãy, sự đập vỗ, sự phá vỡ; sự gẫy vỡ.danh từ
- Tình trạng xâu xé, tình trạng chia rẽ.danh từ
- Sự đánh thủng.danh từ
- Sự ngắt quãngdanh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The storm caused major disruption on the road.
-
The disruption split the team into groups.
-
The drill caused disruption in the wall.
-
The noise caused a disruption in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép