Nghĩa tiếng Việt
- Đập gãy, đập vỗ, phá vỡ.tính từ
- Đánh thủng.tính từ
Ví dụ
-
The loud alarm was highly disruptive.
-
His disruptive behavior caused many problems in class.
-
disruptive discharge
sự phóng điện đánh thủng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép