TanroDictionary Sổ từ

dissatisfactory

/dɪˌsætəˈstrɪfɪkiː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không làm bằng lòng, không làm hài lòng, không làm thoả mãn, làm bất mãn.tính từ

Ví dụ

  1. The meal was dissatisfactory for the whole group.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép