TanroDictionary Sổ từ

dissatisfied

/dɪsˈsætɪsfaɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của dissatisfyđộng từ
  2. Không bằng lòng, không hài lòng, không thoả mãn, bất mãn.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They were dissatisfied with the final result.

  2. I am very dissatisfied with my new job.

  3. to be dissatisfied with (at) something

    không hài lòng cái gì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép