Nghĩa tiếng Việt
- Tiêu xài tiền dành dụm.động từ
Ví dụ
-
He would dissave his money on small treats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌdɪsˈseɪv/
He would dissave his money on small treats.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép