TanroDictionary Sổ từ

disseat

/ˌdɪsˈsit/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hất ra khỏi chỗ ngồi, làm ngã.động từ

Ví dụ

  1. The bump could disseat him from the chair.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép