TanroDictionary Sổ từ

dissection

/dɪˈsekʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc.danh từ
  2. Sự mổ xẻ, sự giải phẫu (con vật, thân cây).danh từ
  3. Sự mổ xẻ, sự phân tích kỹ, sự khảo sát tỉ mỉ, sự phê phán từng li từng tí.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lesson included a dissection of the flower.

  2. The class watched a fish dissection.

  3. Her essay offered a careful dissection of the problem.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép