Nghĩa tiếng Việt
- Sự cắt ra từng mảnh, sự chặt ra từng khúc.danh từ
- Sự mổ xẻ, sự giải phẫu (con vật, thân cây).danh từ
- Sự mổ xẻ, sự phân tích kỹ, sự khảo sát tỉ mỉ, sự phê phán từng li từng tí.danh từ
Tiếng Nhật
- 解剖かいぼうsự mổ xẻ, khám nghiệm tử thi
Ví dụ
-
The lesson included a dissection of the flower.
-
The class watched a fish dissection.
-
Her essay offered a careful dissection of the problem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép