Nghĩa tiếng Việt
- Người bị tước đoạt bất hợp pháp quyền làm chủ bất động sản.danh từ
Ví dụ
-
The disseisee lost control of the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsiːˈsiː/
The disseisee lost control of the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép