Nghĩa tiếng Việt
- Sự tước đoạt quyền sở hữu, sự chiếm đoạt.danh từ
Ví dụ
-
A disseizin helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsiːzɪn/
A disseizin helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép