Nghĩa tiếng Việt
- Người giả vờ, người giả trá, người giả đạo đức.danh từ
Ví dụ
-
The dissembler smiled while hiding his true plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɛmbəlɜː/
The dissembler smiled while hiding his true plan.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép