Nghĩa tiếng Việt
- Người gieo rắc, người phổ biến.danh từ
Ví dụ
-
She was a disseminator of useful health tips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsɛməˌneɪtɜː/
She was a disseminator of useful health tips.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép