Nghĩa tiếng Việt
- Mối bất đồng, mối chia rẽ.danh từ
Tiếng Nhật
- 不和ふわsự bất hòa, xích mích
Ví dụ
-
Dissension grew among the team members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪˈsenʃn/
Dissension grew among the team members.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép