Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của dissentđộng từ
Ví dụ
-
She dissented during the meeting yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/dɪsˈɛntɪd/
She dissented during the meeting yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép